TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undefiled

UK/ˌən.dəˈfaɪld/ US/ˌən.dəˈfaɪld/ giọng máy của trình duyệt

undefiled nghĩa là không có vết nhơ, không bị ô uế.

Nghĩa của undefiled

Tính từ

  1. Không có vết nhơ, không bị ô uế; trong sạch, tinh khiết.

Dạng từ của undefiled

So sánh hơnmore undefiled
So sánh nhấtmost undefiled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undefiled

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undefiled nghĩa là gì?

undefiled (tính từ) nghĩa là không có vết nhơ, không bị ô uế.

undefiled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undefiled: giọng Anh (UK) /ˌən.dəˈfaɪld/, giọng Mỹ (US) /ˌən.dəˈfaɪld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.