undefiled
UK/ˌən.dəˈfaɪld/
US/ˌən.dəˈfaɪld/
giọng máy của trình duyệt
undefiled nghĩa là không có vết nhơ, không bị ô uế.
Nghĩa của undefiled
Tính từ
- Không có vết nhơ, không bị ô uế; trong sạch, tinh khiết.
Dạng từ của undefiled
| So sánh hơn | more undefiled |
| So sánh nhất | most undefiled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undefiled
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
undefiled nghĩa là gì?
undefiled (tính từ) nghĩa là không có vết nhơ, không bị ô uế.
undefiled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undefiled: giọng Anh (UK) /ˌən.dəˈfaɪld/, giọng Mỹ (US) /ˌən.dəˈfaɪld/.