TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underbade

giọng máy của trình duyệt

underbade nghĩa là bỏ thầu rẻ hơn, xướng bài thấp hơn.

Nghĩa của underbade

Ngoại động từ

  1. Bỏ thầu rẻ hơn (người khác).
  2. Xướng bài thấp hơn (bài người khác hay giá trị của bài) (bài brit).

Câu hỏi thường gặp

underbade nghĩa là gì?

underbade (ngoại động từ) nghĩa là bỏ thầu rẻ hơn, xướng bài thấp hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.