TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undercarriage

UK/ˈʌndəˌkæɹɪd͡ʒ/ US/ˈʌndɚˌkɛɹɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

undercarriage nghĩa là bộ bánh hạ cánh, khung gầm.

Nghĩa của undercarriage

Danh từ

  1. Bộ bánh hạ cánh (máy bay).
  2. Khung gầm, satxi (ô tô).

Dạng từ của undercarriage

Số nhiềuundercarriages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undercarriage

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undercarriage nghĩa là gì?

undercarriage (danh từ) nghĩa là bộ bánh hạ cánh, khung gầm.

undercarriage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undercarriage: giọng Anh (UK) /ˈʌndəˌkæɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndɚˌkɛɹɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.