undercharge
US/ˌən.dɜː.ˈtʃɑːrdʒ/
giọng máy của trình duyệt
undercharge nghĩa là sự nạp thiếu, lấy giá quá rẻ, nạp thiếu chất nổ.
Nghĩa của undercharge
Danh từ
- Sự nạp thiếu (chất nổ).
- Đạn nạp thiếu chất nổ.
Ngoại động từ
- Thương nghiệp Lấy giá quá rẻ.
- Quân sự Nạp thiếu chất nổ.
Dạng từ của undercharge
| Ngôi thứ ba số ít | undercharges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undercharging |
| Quá khứ phân từ | undercharged |
| Quá khứ | undercharged |
| Số nhiều | undercharges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undercharge
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
undercharge nghĩa là gì?
undercharge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nạp thiếu, lấy giá quá rẻ, nạp thiếu chất nổ.
undercharge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undercharge: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈtʃɑːrdʒ/.