TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undercharge

US/ˌən.dɜː.ˈtʃɑːrdʒ/ giọng máy của trình duyệt

undercharge nghĩa là sự nạp thiếu, lấy giá quá rẻ, nạp thiếu chất nổ.

Nghĩa của undercharge

Danh từ

  1. Sự nạp thiếu (chất nổ).
  2. Đạn nạp thiếu chất nổ.

Ngoại động từ

  1. Thương nghiệp Lấy giá quá rẻ.
  2. Quân sự Nạp thiếu chất nổ.

Dạng từ của undercharge

Ngôi thứ ba số ítundercharges
Hiện tại phân từ (-ing)undercharging
Quá khứ phân từundercharged
Quá khứundercharged
Số nhiềuundercharges

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undercharge

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undercharge nghĩa là gì?

undercharge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nạp thiếu, lấy giá quá rẻ, nạp thiếu chất nổ.

undercharge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undercharge: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈtʃɑːrdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.