clandestine
UK/klænˈdɛst(a)ɪn/
US/klænˈdɛst(a)ɪn/
giọng máy của trình duyệt
clandestine nghĩa là giấu giếm, bí mật.
Nghĩa của clandestine
Tính từ
- Giấu giếm, bí mật.
Dạng từ của clandestine
| So sánh hơn | more clandestine |
| So sánh nhất | most clandestine |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clandestine
Đồng nghĩa
Họ từ của clandestine
Câu hỏi thường gặp
clandestine nghĩa là gì?
clandestine (tính từ) nghĩa là giấu giếm, bí mật.
clandestine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clandestine: giọng Anh (UK) /klænˈdɛst(a)ɪn/, giọng Mỹ (US) /klænˈdɛst(a)ɪn/.