TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clandestine

UK/klænˈdɛst(a)ɪn/ US/klænˈdɛst(a)ɪn/ giọng máy của trình duyệt

clandestine nghĩa là giấu giếm, bí mật.

Nghĩa của clandestine

Tính từ

  1. Giấu giếm, bí mật.

Dạng từ của clandestine

So sánh hơnmore clandestine
So sánh nhấtmost clandestine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clandestine

Đồng nghĩa

Họ từ của clandestine

Câu hỏi thường gặp

clandestine nghĩa là gì?

clandestine (tính từ) nghĩa là giấu giếm, bí mật.

clandestine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clandestine: giọng Anh (UK) /klænˈdɛst(a)ɪn/, giọng Mỹ (US) /klænˈdɛst(a)ɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.