undercut
UK/ˈʌndə(ɹ)kʌt/
US/ˈʌndə(ɹ)kʌt/
giọng máy của trình duyệt
undercut nghĩa là thịt thăn, cú đấm móc, chạm trổ, bỏ thầu rẻ hơn.
Nghĩa của undercut
Danh từ
- Thịt thăn (bò).
- Thể dục, thể thao Cú đấm móc (quyền Anh).
Ngoại động từ
- Nghệ thuật Chạm trổ.
- Thương nghiệp Bỏ thầu rẻ hơn; đưa ra giá rẻ hơn, đưa ra điều kiện dễ hơn (người cạnh tranh).
- Thể dục, thể thao Cắt (bóng).
Dạng từ của undercut
| Số nhiều | undercuts |
| Ngôi thứ ba số ít | undercuts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undercutting |
| Quá khứ phân từ | undercut |
| Quá khứ | undercut |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undercut
Đồng nghĩa
Họ từ của undercut
Câu hỏi thường gặp
undercut nghĩa là gì?
undercut (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thịt thăn, cú đấm móc, chạm trổ, bỏ thầu rẻ hơn.
undercut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undercut: giọng Anh (UK) /ˈʌndə(ɹ)kʌt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndə(ɹ)kʌt/.