TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undercut

UK/ˈʌndə(ɹ)kʌt/ US/ˈʌndə(ɹ)kʌt/ giọng máy của trình duyệt

undercut nghĩa là thịt thăn, cú đấm móc, chạm trổ, bỏ thầu rẻ hơn.

Nghĩa của undercut

Danh từ

  1. Thịt thăn (bò).
  2. Thể dục, thể thao Cú đấm móc (quyền Anh).

Ngoại động từ

  1. Nghệ thuật Chạm trổ.
  2. Thương nghiệp Bỏ thầu rẻ hơn; đưa ra giá rẻ hơn, đưa ra điều kiện dễ hơn (người cạnh tranh).
  3. Thể dục, thể thao Cắt (bóng).

Dạng từ của undercut

Số nhiềuundercuts
Ngôi thứ ba số ítundercuts
Hiện tại phân từ (-ing)undercutting
Quá khứ phân từundercut
Quá khứundercut

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undercut

Đồng nghĩa

Họ từ của undercut

Câu hỏi thường gặp

undercut nghĩa là gì?

undercut (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thịt thăn, cú đấm móc, chạm trổ, bỏ thầu rẻ hơn.

undercut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undercut: giọng Anh (UK) /ˈʌndə(ɹ)kʌt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndə(ɹ)kʌt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.