TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undercurrent

UK/ˈʌndəkʌɹ(ə)nt/ US/ˈʌndɚˌkʌɹənt/ giọng máy của trình duyệt

undercurrent nghĩa là dòng dưới, dòng ngầm, trào lưu ngầm, phong trào ngầm.

Nghĩa của undercurrent

Danh từ

  1. Dòng dưới, dòng ngầm.
  2. Nghĩa bóng Trào lưu ngầm, phong trào ngầm; ảnh hưởng ngầm.

Dạng từ của undercurrent

Số nhiềuundercurrents
Ngôi thứ ba số ítundercurrents
Hiện tại phân từ (-ing)undercurrenting
Quá khứ phân từundercurrented
Quá khứundercurrented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undercurrent

Đồng nghĩa

Họ từ của undercurrent

Câu hỏi thường gặp

undercurrent nghĩa là gì?

undercurrent (danh từ) nghĩa là dòng dưới, dòng ngầm, trào lưu ngầm, phong trào ngầm.

undercurrent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undercurrent: giọng Anh (UK) /ˈʌndəkʌɹ(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndɚˌkʌɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.