undersell
US/ˌən.dɜː.ˈsɛɫ/
giọng máy của trình duyệt
undersell nghĩa là bán rẻ hơn.
Nghĩa của undersell
Ngoại động từ
- Bán rẻ hơn (các cửa hàng khác).
Dạng từ của undersell
| Ngôi thứ ba số ít | undersells |
| Hiện tại phân từ (-ing) | underselling |
| Quá khứ phân từ | undersold |
| Quá khứ | undersold |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undersell
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của undersell
Câu hỏi thường gặp
undersell nghĩa là gì?
undersell (ngoại động từ) nghĩa là bán rẻ hơn.
undersell phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undersell: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈsɛɫ/.