TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underemployment

giọng máy của trình duyệt

underemployment nghĩa là Tình trạng thiếu việc làm.

Nghĩa của underemployment

Danh từ

  1. Tình trạng thiếu việc làm.
  2. Sự sử dụng không hết nhân công.

Câu hỏi thường gặp

underemployment nghĩa là gì?

underemployment (danh từ) nghĩa là Tình trạng thiếu việc làm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.