TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undergone

giọng máy của trình duyệt

undergone nghĩa là chịu, bị.

Nghĩa của undergone

Ngoại động từ

  1. Chịu, bị, trải qua.
    • to undergo a great changebị thay đổi lớn
    • to undergo hard trialschịu đựng những thử thách gay go

Câu hỏi thường gặp

undergone nghĩa là gì?

undergone (ngoại động từ) nghĩa là chịu, bị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.