undergo
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌʌndəˈɡəʊ/
US/ˌʌndɚˈɡoʊ/
giọng máy của trình duyệt
undergo nghĩa là chịu, bị.
Nghĩa của undergo
Ngoại động từ
- Chịu, bị, trải qua.
- to undergo a great changebị thay đổi lớn
- to undergo hard trialschịu đựng những thử thách gay go
Dạng từ của undergo
| Ngôi thứ ba số ít | undergoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undergoing |
| Quá khứ | underwent |
| Quá khứ phân từ | undergone |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undergo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với undergo
- She's undergoing infertility treatments. Cô ấy đang được điều trị vô sinh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
undergo nghĩa là gì?
undergo (ngoại động từ) nghĩa là chịu, bị.
undergo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undergo: giọng Anh (UK) /ˌʌndəˈɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌʌndɚˈɡoʊ/.