TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underhand

UK/ˈʌn.də(ɹ)ˌ(h)ænd/ US/ˈʌn.də(ɹ)ˌ(h)ænd/ giọng máy của trình duyệt

underhand nghĩa là giấu giếm, lén lút, nham hiểm.

Nghĩa của underhand

Tính từ

  1. Giấu giếm, lén lút.
    • underhand marriagehôn nhân lén lút, tư hôn
  2. Nham hiểm.
    • an underhand fellowmột gã nham hiểm

Dạng từ của underhand

So sánh hơnmore underhand
So sánh nhấtmost underhand
Ngôi thứ ba số ítunderhands
Hiện tại phân từ (-ing)underhanding
Quá khứ phân từunderhanded
Quá khứunderhanded
Số nhiềuunderhands

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underhand

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

underhand nghĩa là gì?

underhand (tính từ) nghĩa là giấu giếm, lén lút, nham hiểm.

underhand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của underhand: giọng Anh (UK) /ˈʌn.də(ɹ)ˌ(h)ænd/, giọng Mỹ (US) /ˈʌn.də(ɹ)ˌ(h)ænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.