underhand
UK/ˈʌn.də(ɹ)ˌ(h)ænd/
US/ˈʌn.də(ɹ)ˌ(h)ænd/
giọng máy của trình duyệt
underhand nghĩa là giấu giếm, lén lút, nham hiểm.
Nghĩa của underhand
Tính từ
- Giấu giếm, lén lút.
- underhand marriagehôn nhân lén lút, tư hôn
- Nham hiểm.
- an underhand fellowmột gã nham hiểm
Dạng từ của underhand
| So sánh hơn | more underhand |
| So sánh nhất | most underhand |
| Ngôi thứ ba số ít | underhands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | underhanding |
| Quá khứ phân từ | underhanded |
| Quá khứ | underhanded |
| Số nhiều | underhands |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underhand
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
underhand nghĩa là gì?
underhand (tính từ) nghĩa là giấu giếm, lén lút, nham hiểm.
underhand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underhand: giọng Anh (UK) /ˈʌn.də(ɹ)ˌ(h)ænd/, giọng Mỹ (US) /ˈʌn.də(ɹ)ˌ(h)ænd/.