TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underlook

UK/ˈʌndəlʊk/ US/ˈʌndɚlʊk/ giọng máy của trình duyệt

underlook nghĩa là cái nhìn lén, cái nhìn trộm, nhìn lén, nhìn trộm.

Nghĩa của underlook

Danh từ

  1. Cái nhìn lén, cái nhìn trộm.

Ngoại động từ

  1. Nhìn lén, nhìn trộm.
  2. Nhìn qua; đọc lướt; bỏ qua.

Dạng từ của underlook

Số nhiềuunderlooks
Ngôi thứ ba số ítunderlooks
Hiện tại phân từ (-ing)underlooking
Quá khứ phân từunderlooked
Quá khứunderlooked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underlook

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

underlook nghĩa là gì?

underlook (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái nhìn lén, cái nhìn trộm, nhìn lén, nhìn trộm.

underlook phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của underlook: giọng Anh (UK) /ˈʌndəlʊk/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndɚlʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.