underlook
UK/ˈʌndəlʊk/
US/ˈʌndɚlʊk/
giọng máy của trình duyệt
underlook nghĩa là cái nhìn lén, cái nhìn trộm, nhìn lén, nhìn trộm.
Nghĩa của underlook
Danh từ
- Cái nhìn lén, cái nhìn trộm.
Ngoại động từ
- Nhìn lén, nhìn trộm.
- Nhìn qua; đọc lướt; bỏ qua.
Dạng từ của underlook
| Số nhiều | underlooks |
| Ngôi thứ ba số ít | underlooks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | underlooking |
| Quá khứ phân từ | underlooked |
| Quá khứ | underlooked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underlook
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
underlook nghĩa là gì?
underlook (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái nhìn lén, cái nhìn trộm, nhìn lén, nhìn trộm.
underlook phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underlook: giọng Anh (UK) /ˈʌndəlʊk/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndɚlʊk/.