TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underpin

UK/ˌʌn.dəˈpɪn/ US/ˌʌn.dɚˈpɪn/ giọng máy của trình duyệt

underpin nghĩa là trụ, chống bằng trụ, làm nền, làm cốt.

Nghĩa của underpin

Ngoại động từ

  1. Kiến trúc Trụ, chống bằng trụ.
  2. Nghĩa bóng Làm nền, làm cốt.
    • he underpins his speech with sound argumentsanh ta lấy những lập luận vững làm nền cho diễn văn của mình

Dạng từ của underpin

Ngôi thứ ba số ítunderpins
Hiện tại phân từ (-ing)underpinning
Quá khứ phân từunderpinned
Quá khứunderpinned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underpin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

underpin nghĩa là gì?

underpin (ngoại động từ) nghĩa là trụ, chống bằng trụ, làm nền, làm cốt.

underpin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của underpin: giọng Anh (UK) /ˌʌn.dəˈpɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌʌn.dɚˈpɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.