underpin
UK/ˌʌn.dəˈpɪn/
US/ˌʌn.dɚˈpɪn/
giọng máy của trình duyệt
underpin nghĩa là trụ, chống bằng trụ, làm nền, làm cốt.
Nghĩa của underpin
Ngoại động từ
- Kiến trúc Trụ, chống bằng trụ.
- Nghĩa bóng Làm nền, làm cốt.
- he underpins his speech with sound argumentsanh ta lấy những lập luận vững làm nền cho diễn văn của mình
Dạng từ của underpin
| Ngôi thứ ba số ít | underpins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | underpinning |
| Quá khứ phân từ | underpinned |
| Quá khứ | underpinned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underpin
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
underpin nghĩa là gì?
underpin (ngoại động từ) nghĩa là trụ, chống bằng trụ, làm nền, làm cốt.
underpin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underpin: giọng Anh (UK) /ˌʌn.dəˈpɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌʌn.dɚˈpɪn/.