underplay
US/ˌən.dɜː.ˈpleɪ/
giọng máy của trình duyệt
underplay nghĩa là Sự ra những con bài thấp.
Nghĩa của underplay
Danh từ
- Đánh bài Sự ra những con bài thấp.
Nội động từ
- Đánh bài Ra những con bài thấp.
Dạng từ của underplay
| Ngôi thứ ba số ít | underplays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | underplaying |
| Quá khứ phân từ | underplayed |
| Quá khứ | underplayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underplay
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
underplay nghĩa là gì?
underplay (danh từ, nội động từ) nghĩa là Sự ra những con bài thấp.
underplay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underplay: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈpleɪ/.