underlie
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌʌn.dəˈlaɪ/
US/ˌʌn.dɚˈlaɪ/
giọng máy của trình duyệt
underlie nghĩa là nằm dưới, ở dưới, làm cơ sở cho, làm nền tảng cho.
Nghĩa của underlie
Ngoại động từ
- Nằm dưới, ở dưới.
- Làm cơ sở cho, làm nền tảng cho (một học thuyết...).
Dạng từ của underlie
| Ngôi thứ ba số ít | underlies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | underlying |
| Quá khứ | underlay |
| Quá khứ phân từ | underlain |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underlie
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
underlie nghĩa là gì?
underlie (ngoại động từ) nghĩa là nằm dưới, ở dưới, làm cơ sở cho, làm nền tảng cho.
underlie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underlie: giọng Anh (UK) /ˌʌn.dəˈlaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌʌn.dɚˈlaɪ/.