TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underlie

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌʌn.dəˈlaɪ/ US/ˌʌn.dɚˈlaɪ/ giọng máy của trình duyệt

underlie nghĩa là nằm dưới, ở dưới, làm cơ sở cho, làm nền tảng cho.

Nghĩa của underlie

Ngoại động từ

  1. Nằm dưới, ở dưới.
  2. Làm cơ sở cho, làm nền tảng cho (một học thuyết...).

Dạng từ của underlie

Ngôi thứ ba số ítunderlies
Hiện tại phân từ (-ing)underlying
Quá khứunderlay
Quá khứ phân từunderlain

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underlie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

underlie nghĩa là gì?

underlie (ngoại động từ) nghĩa là nằm dưới, ở dưới, làm cơ sở cho, làm nền tảng cho.

underlie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của underlie: giọng Anh (UK) /ˌʌn.dəˈlaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌʌn.dɚˈlaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.