TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underrepresented

giọng máy của trình duyệt

underrepresented nghĩa là Không được đại diện đúng mức.

Nghĩa của underrepresented

Tính từ

  1. Không được đại diện đúng mức.
  2. Được miêu tả không đúng mức, được miêu tả không đúng cách.

Dạng từ của underrepresented

So sánh hơnmore underrepresented
So sánh nhấtmost underrepresented

Câu hỏi thường gặp

underrepresented nghĩa là gì?

underrepresented (tính từ) nghĩa là Không được đại diện đúng mức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.