TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underscore

UK/ˈʌn.dəˌskɔː(ɹ)/ US/ˈʌn.dɚˌskoɹ/ giọng máy của trình duyệt

underscore nghĩa là đường gạch dưới, dòng quảng cáo, gạch dưới, dằn giọng.

Nghĩa của underscore

Danh từ

  1. Đường gạch dưới (một chữ...).
  2. Sân khấu Dòng quảng cáo (dưới một bức tranh quảng cáo kịch).

Ngoại động từ

  1. Gạch dưới.
    • to underline a sentencegạch dưới một câu
  2. Dằn giọng, nhấn mạnh.

Dạng từ của underscore

Số nhiềuunderscores
Ngôi thứ ba số ítunderscores
Hiện tại phân từ (-ing)underscoring
Quá khứ phân từunderscored
Quá khứunderscored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underscore

Đồng nghĩa

Họ từ của underscore

Câu hỏi thường gặp

underscore nghĩa là gì?

underscore (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đường gạch dưới, dòng quảng cáo, gạch dưới, dằn giọng.

underscore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của underscore: giọng Anh (UK) /ˈʌn.dəˌskɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈʌn.dɚˌskoɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.