underscore
UK/ˈʌn.dəˌskɔː(ɹ)/
US/ˈʌn.dɚˌskoɹ/
giọng máy của trình duyệt
underscore nghĩa là đường gạch dưới, dòng quảng cáo, gạch dưới, dằn giọng.
Nghĩa của underscore
Danh từ
- Đường gạch dưới (một chữ...).
- Sân khấu Dòng quảng cáo (dưới một bức tranh quảng cáo kịch).
Ngoại động từ
- Gạch dưới.
- to underline a sentencegạch dưới một câu
- Dằn giọng, nhấn mạnh.
Dạng từ của underscore
| Số nhiều | underscores |
| Ngôi thứ ba số ít | underscores |
| Hiện tại phân từ (-ing) | underscoring |
| Quá khứ phân từ | underscored |
| Quá khứ | underscored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underscore
Đồng nghĩa
Họ từ của underscore
Câu hỏi thường gặp
underscore nghĩa là gì?
underscore (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đường gạch dưới, dòng quảng cáo, gạch dưới, dằn giọng.
underscore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underscore: giọng Anh (UK) /ˈʌn.dəˌskɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈʌn.dɚˌskoɹ/.