underrun
giọng máy của trình duyệt
underrun nghĩa là chạy qua phía dưới, kiểm tra chuyền tay.
Nghĩa của underrun
Động từ
- Chạy qua phía dưới.
- nautical Kiểm tra chuyền tay (kiểm tra dây cáp bằng cách kéo dây lên tàu và chuyền tay).
Dạng từ của underrun
| Số nhiều | underruns |
| Ngôi thứ ba số ít | underruns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | underrunning |
| Quá khứ | underran |
| Quá khứ phân từ | underrun |
Câu hỏi thường gặp
underrun nghĩa là gì?
underrun (động từ) nghĩa là chạy qua phía dưới, kiểm tra chuyền tay.