TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underrun

giọng máy của trình duyệt

underrun nghĩa là chạy qua phía dưới, kiểm tra chuyền tay.

Nghĩa của underrun

Động từ

  1. Chạy qua phía dưới.
  2. nautical Kiểm tra chuyền tay (kiểm tra dây cáp bằng cách kéo dây lên tàu và chuyền tay).

Dạng từ của underrun

Số nhiềuunderruns
Ngôi thứ ba số ítunderruns
Hiện tại phân từ (-ing)underrunning
Quá khứunderran
Quá khứ phân từunderrun

Câu hỏi thường gặp

underrun nghĩa là gì?

underrun (động từ) nghĩa là chạy qua phía dưới, kiểm tra chuyền tay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.