underseal
giọng máy của trình duyệt
underseal nghĩa là lớp sơn lót, lót mặt dưới của.
Nghĩa của underseal
Danh từ
- Lớp sơn lót (chất giống như hắc ín hoặc giống như cao su dùng để bảo vệ mặt dưới của một xe có động cơ chống gỉ).
Ngoại động từ
- Lót mặt dưới của, bọc kín phần dưới của (một chiếc xe có động cơ) bằng một lớp sơn bảo vệ.
Dạng từ của underseal
| Số nhiều | underseals |
| Ngôi thứ ba số ít | underseals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undersealing |
| Quá khứ phân từ | undersealed |
| Quá khứ | undersealed |
Câu hỏi thường gặp
underseal nghĩa là gì?
underseal (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lớp sơn lót, lót mặt dưới của.