TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underseal

giọng máy của trình duyệt

underseal nghĩa là lớp sơn lót, lót mặt dưới của.

Nghĩa của underseal

Danh từ

  1. Lớp sơn lót (chất giống như hắc ín hoặc giống như cao su dùng để bảo vệ mặt dưới của một xe có động cơ chống gỉ).

Ngoại động từ

  1. Lót mặt dưới của, bọc kín phần dưới của (một chiếc xe có động cơ) bằng một lớp sơn bảo vệ.

Dạng từ của underseal

Số nhiềuunderseals
Ngôi thứ ba số ítunderseals
Hiện tại phân từ (-ing)undersealing
Quá khứ phân từundersealed
Quá khứundersealed

Câu hỏi thường gặp

underseal nghĩa là gì?

underseal (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lớp sơn lót, lót mặt dưới của.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.