undersecretary
US/ˌən.dɜː.ˈsɛ.krə.ˌtɛr.i/ giọng người thật
undersecretary nghĩa là thứ trưởng, phó bí thư.
Nghĩa của undersecretary
Danh từ
- Người trực tiếp dưới quyền một quan chức nhà nước có danh hiệu secretary; thứ trưởng; phó bí thư.
- Công chức cao cấp phụ trách một bộ của chính phủ; thứ trưởng.
- To be Parliamentary undersecretary to the Treasurylàm thứ trưởng Bộ tài chính do Nghị viện cử
Dạng từ của undersecretary
| Số nhiều | undersecretaries |
Câu hỏi thường gặp
undersecretary nghĩa là gì?
undersecretary (danh từ) nghĩa là thứ trưởng, phó bí thư.
undersecretary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undersecretary: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈsɛ.krə.ˌtɛr.i/.