TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undersecretary

US/ˌən.dɜː.ˈsɛ.krə.ˌtɛr.i/ giọng người thật

undersecretary nghĩa là thứ trưởng, phó bí thư.

Nghĩa của undersecretary

Danh từ

  1. Người trực tiếp dưới quyền một quan chức nhà nước có danh hiệu secretary; thứ trưởng; phó bí thư.
  2. Công chức cao cấp phụ trách một bộ của chính phủ; thứ trưởng.
    • To be Parliamentary undersecretary to the Treasurylàm thứ trưởng Bộ tài chính do Nghị viện cử

Dạng từ của undersecretary

Số nhiềuundersecretaries

Câu hỏi thường gặp

undersecretary nghĩa là gì?

undersecretary (danh từ) nghĩa là thứ trưởng, phó bí thư.

undersecretary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undersecretary: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈsɛ.krə.ˌtɛr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.