TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undersea

US/ˌən.dɜː.ˈsi/ giọng máy của trình duyệt

undersea nghĩa là dưới mặt biển.

Nghĩa của undersea

Tính từ

  1. Dưới mặt biển.

Phó từ

  1. Dưới mặt biển.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undersea

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undersea nghĩa là gì?

undersea (tính từ, phó từ) nghĩa là dưới mặt biển.

undersea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undersea: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.