TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underset

giọng máy của trình duyệt

underset nghĩa là dòng ngầm, đỡ ở dưới.

Nghĩa của underset

Danh từ

  1. Dòng ngầm (ở đại dương).

Ngoại động từ

  1. Kiến trúc Đỡ ở dưới.

Dạng từ của underset

Ngôi thứ ba số ítundersets
Hiện tại phân từ (-ing)undersetting
Quá khứ phân từunderset
Quá khứunderset
Số nhiềuundersets

Câu hỏi thường gặp

underset nghĩa là gì?

underset (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dòng ngầm, đỡ ở dưới.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.