underset
giọng máy của trình duyệt
underset nghĩa là dòng ngầm, đỡ ở dưới.
Nghĩa của underset
Danh từ
- Dòng ngầm (ở đại dương).
Ngoại động từ
- Kiến trúc Đỡ ở dưới.
Dạng từ của underset
| Ngôi thứ ba số ít | undersets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undersetting |
| Quá khứ phân từ | underset |
| Quá khứ | underset |
| Số nhiều | undersets |
Câu hỏi thường gặp
underset nghĩa là gì?
underset (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dòng ngầm, đỡ ở dưới.