TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undershore

giọng máy của trình duyệt

undershore nghĩa là chống đỡ, ủng hộ.

Nghĩa của undershore

Ngoại động từ

  1. Chống đỡ.
  2. Ủng hộ.

Câu hỏi thường gặp

undershore nghĩa là gì?

undershore (ngoại động từ) nghĩa là chống đỡ, ủng hộ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.