undershore
giọng máy của trình duyệt
undershore nghĩa là chống đỡ, ủng hộ.
Nghĩa của undershore
Ngoại động từ
- Chống đỡ.
- Ủng hộ.
Câu hỏi thường gặp
undershore nghĩa là gì?
undershore (ngoại động từ) nghĩa là chống đỡ, ủng hộ.
undershore nghĩa là chống đỡ, ủng hộ.
undershore (ngoại động từ) nghĩa là chống đỡ, ủng hộ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.