undershoot
US/ˌən.dɜː.ˈʃuːt/
giọng máy của trình duyệt
undershoot nghĩa là không đưa, sự không tới địch, sự không đưa.
Nghĩa của undershoot
Ngoại động từ
- Không đưa... đến (máy bay, ô tô).
Danh từ
- Quân sự Sự không tới địch.
- Sự không đưa... đến (máy bay, ô tô).
Dạng từ của undershoot
| Ngôi thứ ba số ít | undershoots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undershooting |
| Quá khứ phân từ | undershot |
| Quá khứ | undershot |
| Số nhiều | undershoots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undershoot
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
undershoot nghĩa là gì?
undershoot (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là không đưa, sự không tới địch, sự không đưa.
undershoot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undershoot: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈʃuːt/.