TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undershoot

US/ˌən.dɜː.ˈʃuːt/ giọng máy của trình duyệt

undershoot nghĩa là không đưa, sự không tới địch, sự không đưa.

Nghĩa của undershoot

Ngoại động từ

  1. Không đưa... đến (máy bay, ô tô).

Danh từ

  1. Quân sự Sự không tới địch.
  2. Sự không đưa... đến (máy bay, ô tô).

Dạng từ của undershoot

Ngôi thứ ba số ítundershoots
Hiện tại phân từ (-ing)undershooting
Quá khứ phân từundershot
Quá khứundershot
Số nhiềuundershoots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undershoot

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undershoot nghĩa là gì?

undershoot (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là không đưa, sự không tới địch, sự không đưa.

undershoot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undershoot: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈʃuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.