understock
giọng máy của trình duyệt
understock nghĩa là cấp thiếu, cấp không đủ.
Nghĩa của understock
Ngoại động từ
- Cấp thiếu, cấp không đủ (dụng cụ cho một nông trường, hàng hoá cho một cửa hàng...).
Dạng từ của understock
| Ngôi thứ ba số ít | understocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | understocking |
| Quá khứ phân từ | understocked |
| Quá khứ | understocked |
| Số nhiều | understocks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với understock
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
understock nghĩa là gì?
understock (ngoại động từ) nghĩa là cấp thiếu, cấp không đủ.