understatement
UK/ˌʌndəˈsteɪtmənt/
US/ˌʌndɚˈsteɪtmənt/
giọng máy của trình duyệt
understatement nghĩa là sự nói bớt, sự nói giảm đi.
Nghĩa của understatement
Danh từ
- Sự nói bớt, sự nói giảm đi; sự nói không đúng sự thật.
- Báo cáo không đúng sự thật.
Dạng từ của understatement
| Số nhiều | understatements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với understatement
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
understatement nghĩa là gì?
understatement (danh từ) nghĩa là sự nói bớt, sự nói giảm đi.
understatement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của understatement: giọng Anh (UK) /ˌʌndəˈsteɪtmənt/, giọng Mỹ (US) /ˌʌndɚˈsteɪtmənt/.