TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

understatement

UK/ˌʌndəˈsteɪtmənt/ US/ˌʌndɚˈsteɪtmənt/ giọng máy của trình duyệt

understatement nghĩa là sự nói bớt, sự nói giảm đi.

Nghĩa của understatement

Danh từ

  1. Sự nói bớt, sự nói giảm đi; sự nói không đúng sự thật.
  2. Báo cáo không đúng sự thật.

Dạng từ của understatement

Số nhiềuunderstatements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với understatement

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

understatement nghĩa là gì?

understatement (danh từ) nghĩa là sự nói bớt, sự nói giảm đi.

understatement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của understatement: giọng Anh (UK) /ˌʌndəˈsteɪtmənt/, giọng Mỹ (US) /ˌʌndɚˈsteɪtmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.