overstock
giọng máy của trình duyệt
overstock nghĩa là tích trữ quá nhiều.
Nghĩa của overstock
Danh từ
- Sự tích trữ quá nhiều.
- Lượng tích trữ quá nhiều.
Ngoại động từ
- Tích trữ quá nhiều.
Dạng từ của overstock
| Ngôi thứ ba số ít | overstocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overstocking |
| Quá khứ phân từ | overstocked |
| Quá khứ | overstocked |
| Số nhiều | overstocks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overstock
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overstock nghĩa là gì?
overstock (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tích trữ quá nhiều.