understudy
UK/ˈʌndəstʌdi/
US/ˈʌndɚstʌdi/
giọng máy của trình duyệt
understudy nghĩa là người đóng thay, đóng thay.
Nghĩa của understudy
Danh từ
- Sân khấu Người đóng thay.
Ngoại động từ
- Đóng thay.
- Học thuộc vai để đóng thay.
Dạng từ của understudy
| Ngôi thứ ba số ít | understudies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | understudying |
| Quá khứ phân từ | understudied |
| Quá khứ | understudied |
| Số nhiều | understudies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với understudy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
understudy nghĩa là gì?
understudy (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người đóng thay, đóng thay.
understudy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của understudy: giọng Anh (UK) /ˈʌndəstʌdi/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndɚstʌdi/.