TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

understudy

UK/ˈʌndəstʌdi/ US/ˈʌndɚstʌdi/ giọng máy của trình duyệt

understudy nghĩa là người đóng thay, đóng thay.

Nghĩa của understudy

Danh từ

  1. Sân khấu Người đóng thay.

Ngoại động từ

  1. Đóng thay.
  2. Học thuộc vai để đóng thay.

Dạng từ của understudy

Ngôi thứ ba số ítunderstudies
Hiện tại phân từ (-ing)understudying
Quá khứ phân từunderstudied
Quá khứunderstudied
Số nhiềuunderstudies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với understudy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

understudy nghĩa là gì?

understudy (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người đóng thay, đóng thay.

understudy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của understudy: giọng Anh (UK) /ˈʌndəstʌdi/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndɚstʌdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.