undersupply
US/ˌən.dɜː.sə.ˈplɑɪ/
giọng máy của trình duyệt
undersupply nghĩa là sự cung cấp thiếu.
Nghĩa của undersupply
Danh từ
- Sự cung cấp thiếu, sự cung cấp không đủ; số lượng không đầy đủ.
Dạng từ của undersupply
| Ngôi thứ ba số ít | undersupplies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undersupplying |
| Quá khứ phân từ | undersupplied |
| Quá khứ | undersupplied |
| Số nhiều | undersupplies |
Câu hỏi thường gặp
undersupply nghĩa là gì?
undersupply (danh từ) nghĩa là sự cung cấp thiếu.
undersupply phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undersupply: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.sə.ˈplɑɪ/.