undersubscribe
giọng máy của trình duyệt
undersubscribe nghĩa là đặt mua ít, đăng ký không đủ.
Nghĩa của undersubscribe
Ngoại động từ
- Đặt mua ít (hơn số lượng định bán).
- Đăng ký không đủ.
Dạng từ của undersubscribe
| Ngôi thứ ba số ít | undersubscribes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undersubscribing |
| Quá khứ phân từ | undersubscribed |
| Quá khứ | undersubscribed |
Câu hỏi thường gặp
undersubscribe nghĩa là gì?
undersubscribe (ngoại động từ) nghĩa là đặt mua ít, đăng ký không đủ.