TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undersubscribe

giọng máy của trình duyệt

undersubscribe nghĩa là đặt mua ít, đăng ký không đủ.

Nghĩa của undersubscribe

Ngoại động từ

  1. Đặt mua ít (hơn số lượng định bán).
  2. Đăng ký không đủ.

Dạng từ của undersubscribe

Ngôi thứ ba số ítundersubscribes
Hiện tại phân từ (-ing)undersubscribing
Quá khứ phân từundersubscribed
Quá khứundersubscribed

Câu hỏi thường gặp

undersubscribe nghĩa là gì?

undersubscribe (ngoại động từ) nghĩa là đặt mua ít, đăng ký không đủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.