undersurface
US/ˈən.dɜː.ˌsɜː.fəs/
giọng máy của trình duyệt
undersurface nghĩa là phía dưới, mặt dưới.
Nghĩa của undersurface
Danh từ
- Phía dưới, mặt dưới.
Tính từ
- Tồn tại dưới bề mặt, vận động dưới bề mặt.
Dạng từ của undersurface
| Số nhiều | undersurfaces |
Câu hỏi thường gặp
undersurface nghĩa là gì?
undersurface (danh từ, tính từ) nghĩa là phía dưới, mặt dưới.
undersurface phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undersurface: giọng Mỹ (US) /ˈən.dɜː.ˌsɜː.fəs/.