TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undersurface

US/ˈən.dɜː.ˌsɜː.fəs/ giọng máy của trình duyệt

undersurface nghĩa là phía dưới, mặt dưới.

Nghĩa của undersurface

Danh từ

  1. Phía dưới, mặt dưới.

Tính từ

  1. Tồn tại dưới bề mặt, vận động dưới bề mặt.

Dạng từ của undersurface

Số nhiềuundersurfaces

Câu hỏi thường gặp

undersurface nghĩa là gì?

undersurface (danh từ, tính từ) nghĩa là phía dưới, mặt dưới.

undersurface phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undersurface: giọng Mỹ (US) /ˈən.dɜː.ˌsɜː.fəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.