undertake
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌʌndəˈteɪk/
US/ˌʌndɚˈteɪk/
giọng máy của trình duyệt
undertake nghĩa là làm, thực hiện, đảm nhiệm, nhận làm.
Nghĩa của undertake
Ngoại động từ
- Làm, thực hiện.
- Đảm nhiệm, nhận làm, cam kết, kiêm nhiệm
- I can't undertake to do thatViệc đó tôi không đảm nhiệm được
- University professors both teach and undertake researchGiáo sư đại học vừa giảng dạy vừa kiêm nhiệm việc nghiên cứu
- Bảo đảm, cam đoan.
- I will undertake that it will not transpiretôi cam đoan rằng điều đó sẽ không bị lộ ra
Nội động từ
- Thông tục Làm nghề lo liệu đám ma.
- Từ cổ,nghĩa cổ Hứa làm, cam đoan làm được.
Dạng từ của undertake
| Ngôi thứ ba số ít | undertakes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undertaking |
| Quá khứ | undertook |
| Quá khứ phân từ | undertaken |
| Số nhiều | undertakes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undertake
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của undertake
Câu ví dụ với undertake
- She undertook the responsibility for the project. Cô ấy nhận trách nhiệm về dự án đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
undertake nghĩa là gì?
undertake (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm, thực hiện, đảm nhiệm, nhận làm.
undertake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undertake: giọng Anh (UK) /ˌʌndəˈteɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌʌndɚˈteɪk/.