TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undertake

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌʌndəˈteɪk/ US/ˌʌndɚˈteɪk/ giọng máy của trình duyệt

undertake nghĩa là làm, thực hiện, đảm nhiệm, nhận làm.

Nghĩa của undertake

Ngoại động từ

  1. Làm, thực hiện.
  2. Đảm nhiệm, nhận làm, cam kết, kiêm nhiệm
    • I can't undertake to do thatViệc đó tôi không đảm nhiệm được
    • University professors both teach and undertake researchGiáo sư đại học vừa giảng dạy vừa kiêm nhiệm việc nghiên cứu
  3. Bảo đảm, cam đoan.
    • I will undertake that it will not transpiretôi cam đoan rằng điều đó sẽ không bị lộ ra

Nội động từ

  1. Thông tục Làm nghề lo liệu đám ma.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Hứa làm, cam đoan làm được.

Dạng từ của undertake

Ngôi thứ ba số ítundertakes
Hiện tại phân từ (-ing)undertaking
Quá khứundertook
Quá khứ phân từundertaken
Số nhiềuundertakes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undertake

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của undertake

Câu ví dụ với undertake

  • She undertook the responsibility for the project. Cô ấy nhận trách nhiệm về dự án đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

undertake nghĩa là gì?

undertake (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm, thực hiện, đảm nhiệm, nhận làm.

undertake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undertake: giọng Anh (UK) /ˌʌndəˈteɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌʌndɚˈteɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.