TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undertaken

UK/ʌndə(ɹ)ˈteɪkən/ US/ʌndə(ɹ)ˈteɪkən/ giọng máy của trình duyệt

undertaken nghĩa là làm, định làm, nhận làm, cam kết.

Nghĩa của undertaken

Ngoại động từ

  1. Làm, định làm.
  2. Nhận làm, cam kết.
    • I can't undertake to do thattôi không thể nhận làm điều đó
  3. Bảo đảm, cam đoan.
    • I will undertake that it will not transpiretôi cam đoan rằng điều đó sẽ không bị lộ ra

Nội động từ

  1. Thông tục Làm nghề lo liệu đám ma.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Hứa làm, cam đoan làm được.

Câu hỏi thường gặp

undertaken nghĩa là gì?

undertaken (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm, định làm, nhận làm, cam kết.

undertaken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undertaken: giọng Anh (UK) /ʌndə(ɹ)ˈteɪkən/, giọng Mỹ (US) /ʌndə(ɹ)ˈteɪkən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.