TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undertaker

UK/ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkə(ɹ)/ US/ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

undertaker nghĩa là người làm, người nhận làm.

Nghĩa của undertaker

Danh từ

  1. Người làm.
  2. Người nhận làm, người đảm đương gánh vác.
  3. Người làm nghề lo việc đám ma.

Dạng từ của undertaker

Số nhiềuundertakers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undertaker

Đồng nghĩa

Họ từ của undertaker

Câu hỏi thường gặp

undertaker nghĩa là gì?

undertaker (danh từ) nghĩa là người làm, người nhận làm.

undertaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undertaker: giọng Anh (UK) /ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.