undertaker
UK/ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkə(ɹ)/
US/ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
undertaker nghĩa là người làm, người nhận làm.
Nghĩa của undertaker
Danh từ
- Người làm.
- Người nhận làm, người đảm đương gánh vác.
- Người làm nghề lo việc đám ma.
Dạng từ của undertaker
| Số nhiều | undertakers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undertaker
Đồng nghĩa
Họ từ của undertaker
Câu hỏi thường gặp
undertaker nghĩa là gì?
undertaker (danh từ) nghĩa là người làm, người nhận làm.
undertaker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undertaker: giọng Anh (UK) /ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkə(ɹ)/.