TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undervaluation

US/ˌən.dɜː.ˌvæl.jə.ˈweɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

undervaluation nghĩa là sự đánh giá thấp, sự coi rẻ, sự coi thường.

Nghĩa của undervaluation

Danh từ

  1. Sự đánh giá thấp.
  2. Sự coi rẻ, sự coi thường, sự khinh thường.

Dạng từ của undervaluation

Số nhiềuundervaluations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undervaluation

Đồng nghĩa

Họ từ của undervaluation

Câu hỏi thường gặp

undervaluation nghĩa là gì?

undervaluation (danh từ) nghĩa là sự đánh giá thấp, sự coi rẻ, sự coi thường.

undervaluation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undervaluation: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˌvæl.jə.ˈweɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.