undervaluation
US/ˌən.dɜː.ˌvæl.jə.ˈweɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
undervaluation nghĩa là sự đánh giá thấp, sự coi rẻ, sự coi thường.
Nghĩa của undervaluation
Danh từ
- Sự đánh giá thấp.
- Sự coi rẻ, sự coi thường, sự khinh thường.
Dạng từ của undervaluation
| Số nhiều | undervaluations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undervaluation
Đồng nghĩa
Họ từ của undervaluation
Câu hỏi thường gặp
undervaluation nghĩa là gì?
undervaluation (danh từ) nghĩa là sự đánh giá thấp, sự coi rẻ, sự coi thường.
undervaluation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undervaluation: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˌvæl.jə.ˈweɪ.ʃən/.