undervalue
UK/ˌʌndə(ɹ)ˈvælju/
US/ˌʌndə(ɹ)ˈvælju/
giọng máy của trình duyệt
undervalue nghĩa là đánh giá thấp, coi rẻ, coi thường.
Nghĩa của undervalue
Ngoại động từ
- Đánh giá thấp.
- Coi rẻ, coi thường, khinh thường.
Dạng từ của undervalue
| Ngôi thứ ba số ít | undervalues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undervaluing |
| Quá khứ phân từ | undervalued |
| Quá khứ | undervalued |
| Số nhiều | undervalues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undervalue
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
undervalue nghĩa là gì?
undervalue (ngoại động từ) nghĩa là đánh giá thấp, coi rẻ, coi thường.
undervalue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undervalue: giọng Anh (UK) /ˌʌndə(ɹ)ˈvælju/, giọng Mỹ (US) /ˌʌndə(ɹ)ˈvælju/.