underwritten
UK/ʌn.dɚˈɹɪt.ən/
US/ʌn.dɚˈɹɪt.ən/
giọng máy của trình duyệt
underwritten nghĩa là ký ở dưới, bảo hiểm.
Nghĩa của underwritten
Ngoại động từ
- Thường Động tính từ quá khứ Ký ở dưới.
- Bảo hiểm (tàu thuỷ, hàng hoá).
Câu hỏi thường gặp
underwritten nghĩa là gì?
underwritten (ngoại động từ) nghĩa là ký ở dưới, bảo hiểm.
underwritten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underwritten: giọng Anh (UK) /ʌn.dɚˈɹɪt.ən/, giọng Mỹ (US) /ʌn.dɚˈɹɪt.ən/.