TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underwrote

UK/ʌn.dɚˈɹoʊt/ US/ʌn.dɚˈɹoʊt/ giọng máy của trình duyệt

underwrote nghĩa là ký ở dưới, bảo hiểm.

Nghĩa của underwrote

Ngoại động từ

  1. Thường Động tính từ quá khứ Ký ở dưới.
  2. Bảo hiểm (tàu thuỷ, hàng hoá).

Câu hỏi thường gặp

underwrote nghĩa là gì?

underwrote (ngoại động từ) nghĩa là ký ở dưới, bảo hiểm.

underwrote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của underwrote: giọng Anh (UK) /ʌn.dɚˈɹoʊt/, giọng Mỹ (US) /ʌn.dɚˈɹoʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.