TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undeviating

UK/ʌnˈdiːvieɪtɪŋ/ US/ʌnˈdiːvieɪtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

undeviating nghĩa là thẳng, không rẽ, không đi sai đường, không đi lệch hướng.

Nghĩa của undeviating

Tính từ

  1. Thẳng, không rẽ, không ngoặt (con đường).
  2. Nghĩa bóng Không đi sai đường, không đi lệch hướng; chắc tay, chặt chẽ.

Dạng từ của undeviating

So sánh hơnmore undeviating
So sánh nhấtmost undeviating

Câu hỏi thường gặp

undeviating nghĩa là gì?

undeviating (tính từ) nghĩa là thẳng, không rẽ, không đi sai đường, không đi lệch hướng.

undeviating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undeviating: giọng Anh (UK) /ʌnˈdiːvieɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈdiːvieɪtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.