TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undiagnosed

UK/ˌʌnˌdaɪəɡˈnəʊzd/ US/ˌʌnˌdaɪəɡˈnəʊzd/ giọng máy của trình duyệt

undiagnosed nghĩa là không được chẩn đoán, chẩn đoán không ra.

Nghĩa của undiagnosed

Tính từ

  1. Không được chẩn đoán; chẩn đoán không ra.

Câu hỏi thường gặp

undiagnosed nghĩa là gì?

undiagnosed (tính từ) nghĩa là không được chẩn đoán, chẩn đoán không ra.

undiagnosed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undiagnosed: giọng Anh (UK) /ˌʌnˌdaɪəɡˈnəʊzd/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˌdaɪəɡˈnəʊzd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.