undevised
giọng máy của trình duyệt
undevised nghĩa là không tính trước, không có dự trù, không có di chúc.
Nghĩa của undevised
Tính từ
- Không tính trước; không có dự trù; không có kế hoạch.
- Pháp luật Không có di chúc (về bất động sản).
Câu hỏi thường gặp
undevised nghĩa là gì?
undevised (tính từ) nghĩa là không tính trước, không có dự trù, không có di chúc.