undiscomfited
giọng máy của trình duyệt
undiscomfited nghĩa là không bối rối, không lúng túng, không bị đánh bại, không bị tiêu diệt.
Nghĩa của undiscomfited
Tính từ
- Không bối rối, không lúng túng.
- Quân sự Không bị đánh bại, không bị tiêu diệt.
Dạng từ của undiscomfited
| So sánh hơn | more undiscomfited |
| So sánh nhất | most undiscomfited |
Câu hỏi thường gặp
undiscomfited nghĩa là gì?
undiscomfited (tính từ) nghĩa là không bối rối, không lúng túng, không bị đánh bại, không bị tiêu diệt.