undiscouraged nghĩa là không nản chí, không nản lòng.
Nghĩa của undiscouraged
Tính từ
Không nản chí, không nản lòng.
Dạng từ của undiscouraged
So sánh hơn
more undiscouraged
So sánh nhất
most undiscouraged
Câu hỏi thường gặp
undiscouraged nghĩa là gì?
undiscouraged (tính từ) nghĩa là không nản chí, không nản lòng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.