TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undistinguishable

UK/ˌʌndɪˈstɪŋɡwɪʃəb(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

undistinguishable nghĩa là không rõ.

Nghĩa của undistinguishable

Tính từ

  1. Không thể phân biệt được; không rõ.

Dạng từ của undistinguishable

So sánh hơnmore undistinguishable
So sánh nhấtmost undistinguishable

Câu hỏi thường gặp

undistinguishable nghĩa là gì?

undistinguishable (tính từ) nghĩa là không rõ.

undistinguishable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undistinguishable: giọng Anh (UK) /ˌʌndɪˈstɪŋɡwɪʃəb(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.