TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undivided

US/ˌʌndɪˈvaɪdɪd/ giọng máy của trình duyệt

undivided nghĩa là không bị chia, trọn vẹn, hoàn toàn.

Nghĩa của undivided

Tính từ

  1. Không bị chia.
  2. Nghĩa bóng Trọn vẹn, hoàn toàn.

Câu hỏi thường gặp

undivided nghĩa là gì?

undivided (tính từ) nghĩa là không bị chia, trọn vẹn, hoàn toàn.

undivided phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undivided: giọng Mỹ (US) /ˌʌndɪˈvaɪdɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.