undissolvable
giọng máy của trình duyệt
undissolvable nghĩa là không thể dứt, không thể lìa.
Nghĩa của undissolvable
Tính từ
- Không thể hoà tan được.
- Nghĩa bóng Không thể dứt, không thể lìa, không thể phân ly.
- undissolvable friendshiptình bạn không thể dứt được, tình bạn keo sơn gắn bó
- Pháp lý Không thể huỷ bỏ được, không thể giải thể được.
- an undissolvable contractmột hợp đồng không thể huỷ bỏ được
- an undissolvable societymột hội không thể giải thể được
Dạng từ của undissolvable
| So sánh hơn | more undissolvable |
| So sánh nhất | most undissolvable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undissolvable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
undissolvable nghĩa là gì?
undissolvable (tính từ) nghĩa là không thể dứt, không thể lìa.