TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undissolvable

giọng máy của trình duyệt

undissolvable nghĩa là không thể dứt, không thể lìa.

Nghĩa của undissolvable

Tính từ

  1. Không thể hoà tan được.
  2. Nghĩa bóng Không thể dứt, không thể lìa, không thể phân ly.
    • undissolvable friendshiptình bạn không thể dứt được, tình bạn keo sơn gắn bó
  3. Pháp lý Không thể huỷ bỏ được, không thể giải thể được.
    • an undissolvable contractmột hợp đồng không thể huỷ bỏ được
    • an undissolvable societymột hội không thể giải thể được

Dạng từ của undissolvable

So sánh hơnmore undissolvable
So sánh nhấtmost undissolvable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undissolvable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undissolvable nghĩa là gì?

undissolvable (tính từ) nghĩa là không thể dứt, không thể lìa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.