undistressed
giọng máy của trình duyệt
undistressed nghĩa là không đau buồn, không phiền muộn, không lo nghĩ.
Nghĩa của undistressed
Tính từ
- Không đau buồn, không phiền muộn.
- Không lo nghĩ.
Dạng từ của undistressed
| So sánh hơn | more undistressed |
| So sánh nhất | most undistressed |
Câu hỏi thường gặp
undistressed nghĩa là gì?
undistressed (tính từ) nghĩa là không đau buồn, không phiền muộn, không lo nghĩ.