undisturbed
giọng máy của trình duyệt
undisturbed nghĩa là yên tĩnh, không bị phá rối.
Nghĩa của undisturbed
Tính từ
- Yên tĩnh (cảnh); không bị phá rối (giấc ngủ...); không bị làm phiền, không bị quấy rầy, không lo âu (người); không bị xáo lộn (giấy tờ).
Dạng từ của undisturbed
| So sánh hơn | more undisturbed |
| So sánh nhất | most undisturbed |
Câu hỏi thường gặp
undisturbed nghĩa là gì?
undisturbed (tính từ) nghĩa là yên tĩnh, không bị phá rối.