undo
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈduː/
US/ʌnˈduː/
giọng máy của trình duyệt
undo nghĩa là cởi trói, mở, hoàn tác.
Nghĩa của undo
Động từ
- Làm ngược lại hiệu ứng của một hành động.
- Cởi trói, mở.
Dạng từ của undo
| Ngôi thứ ba số ít | undoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undoing |
| Quá khứ | undid |
| Quá khứ phân từ | undone |
| Số nhiều | undos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của undo
Câu ví dụ với undo
- I realized that my zip was undone. Tôi nhận ra rằng khóa quần mình chưa được kéo lên.
- What is done cannot be undone. Chuyện gì đã qua thì cho qua.
- His mistake has undone all our good work. Sai lầm của anh ấy đã làm hỏng tất cả công việc tốt đẹp của chúng tôi.
- What's done cannot be undone. Chuyện gì đã qua thì cho qua.
- What's done can't be undone. Chuyện gì đã qua thì cho qua.
- I left the housework undone. Tôi chưa làm việc nhà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
undo nghĩa là gì?
undo (động từ) nghĩa là cởi trói, mở, hoàn tác.
undo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undo: giọng Anh (UK) /ʌnˈduː/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈduː/.